RAKEL81.INFO

Datings vn speed love

Câu 1: Luật doanh nghiệp đã thừa nhận 5 loại hình doanh nghiệp chủ yếu là :
A.Doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
B.Công ty nhà nước, doanh nghiệp cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
C.Công ty nhà nước, doanh nghiệp cổ phần, công ty trách nhiỆm hữu hạn, doanh nghiệp hợp danh và công ty tư nhân
D.Cả ba đều sai
Đ/a: A

Câu 2: Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải hội tụ các yếu tố cơ bản sau
A.Tư liệu lao động, sức lao động và vốn
B. Đối tượng lao động, sức lao động và vốn
C.Tư liệu lao động, sức lao động và đối tượng lao động
D.Tư liệu lao động, sức lao đông, đối tượng lao động và vốn
Đ/a: C

Câu 3:Câu nào về bản chất của tài chính doanh nghiệp là đúng:
A.Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp
B. Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp
C. Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những giá trị tiền tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp
D. Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trinh hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm tạo lập vôn, huy động vốn để hội tụ đủ các yếu tố kinh doanh
Đ/a: B

Câu 4: Câu nào sau đây sai :
A.Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B.Tài chính doanh nghiệp gắn liền với chế độ hạch toán kinh doanh
C.trong quá trinh hoạt động, loại hình doanh nghiệp công ty hợp danh có thể huy động thêm vốn dưới hình thức phát hành chứng khoán
D.Yêu cầu cơ bản của chế độ hạch toán kinh doanh là lấy thu bù chi và đảm bảo có lại
Đ/a: C

Câu 5: Vai trò nào của tài chính doanh nghiệp đặt ra như một vấn đề có tính sống còn đối với doanh nghiệp:
A.Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp
.B: Giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
C.Khuyến khích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D.Kiểm tra, giám sát hoạt động của doanh nghiệp
Đ/a A
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải của tài chính doanh nghiệp:
A. Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B. Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp
C. Tài chính doanh nghiệp là một phạm trù mang tính chất lịch sử
D. Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh
Đ/a: C
Câu 7: Nhận xét nào dưới đây không đúng:
A. Công ty TNHH được phepd phát hành cổ phiếu
B. Công ty TNHH là loại hình doanh nghiệp có ít nhất 1 thành viên( nếu là tổ chức ) hoặc 2 thành viên (nếu là cá nhân ) góp vốn để thành lập
C. Công ty TNHH có thể tăng vốn bằng cách nạp thêm thành viên mới và huy động thêm vốn dưới các hình thức khác như vay, nhận góp liên doanh, chiếm dụng trong thanh toán.
D. Việc phân phối lợi nhuận sau thuế trong công ty TNHH do các thành viên của công ty quyết định.
Đ/a: A
Câu 8: Một tài sản được coi là tài sản cố định khi chúng thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
A. Phải đóng vai trò là tư liệu lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
B. Có giá trị đủ lớn: mức giá trị tối thiểu được coi là tài sản cố định sẽ tùy thuộc vào quy định của từng quốc gia trong từng thời kỳ
C. Có thời gian sử dụng lâu dài: thông thường thời gian sử dụng này được quy định là tối thiểu 1 năm
D. Cả 3 ý trên
Đ/a: D
Câu 9: Nếu căn cứ vào thời gian và cơ sở số liệu tính toán, người ta đề cập đến những loại giá thành sản phẩm dịch vụ nào? Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Giá thành định mức và giá thành kế hoạch
B. Giá thành kế hoạch và giá thành thực tế
C. Giá thành định mức và giá thành thực tế
D. Giá thành định mức, giá thành kế hoạch và giá thành thực tế
Đ/a: D
Câu 10: Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là:
A. Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản thu ngắn hạn, giá trị tài sản cố định
B. Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính dài hạn, hàng tồn kho, các khoản thu ngắn hạn
C. Đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác
D. Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác
Đ/a: D

Câu hỏi chương 4
Bảo Hiểm
Câu hỏi 1: Câu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh?
A. Hoạt động bảo hiểm kinh doanh hướng tới mục tiêu phi lợi nhuận
B. Vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn
C. Tính chất bồi hoàn của BHKD là yếu tố không xác định trước về thời gian và không gian
D. Mức độ bồi hoàn của BHKD thường lớn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm
Đáp án: A

Câu hỏi 2 : Nguyên tắc hoạt động của BHKD không bao gồm:
A. Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm
B. Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro
C. Có thể đóng bảo hiểm trước hoặc sau rủi ro
D. Định chi phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro
Đáp án: C

Câu hỏi 3 : Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:
A. Xuất phát từ những rủi ro trong cuộc sống con người
B. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong sản xuất kinh doanh
C. Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lý, điều tiết vĩ mô của NN trong nền kinh tế thị trường
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D

Câu hỏi 4: Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế là:
A. Làm ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Giúp thiết lập hệ thống an toàn xã hội
C. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu 5 :Căn cứ vào mục đích hoạt động,bảo hiểm được chia thành :
a.bảo hiểm kinh doanh
b.bảo hiểm xã hội
c.bảo hiểm nhân thọ
d.bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội
đ.a : d
Câu 6 : Bảo hiểm là hệ thống các ….. dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ bảo hiểm nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong điều kiện có những biến cố bất lợi xảy ra.
a.quan hệ kinh tế
b.quan hệ xã hội
c.quan hệ tài chính
d.quan hệ mật thiết
đ.a : a
Câu 7 :Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc hoạt động bảo hiểm :
a.bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm
b.lấy số đông bù số ít
c.nguyên tắc sàng lọc rủi ro
d. ổn định ,hoà bình
đ.a : d
Câu 8 : dựa vào tính chất của các nghiệp vụ bảo hiểm .bảo hiểm được chia thành
a.bảo hiểm bắt buộc
b.bảo hiểm tự nguyện
c. bảo hiểm than thể
d.bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện
đ.a : d
câu 9 .Đặc điểm của BHKD là:
a. hoạt động của bh hướng tới mục têu là lợi nhuận
b.bh vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn
c.tính chất bồi hoàn của bhkd là yếu tố không xđịnh được trước về thời gian không gian và chỉ có thể xđịnh được khi rủi ro thực tế xra
d. mức độ bồi hoàn của bhkd thường lớn hơn rất nhiều so với mức phí bh
e. tất cả các ý trên
đa:e
câu 10 .nguyên tắc chung của hoạt động bh:
a. nguyên tắc lấy số đông bù số ít
b.muốn nhận tiền bồi thường phải nộp phí trước khi rủi ro xảy ra
c.rủi ro do chủ quan thiếu tinh thần trách nhiệm vẫn được nhận tiền bồi thường
d. A và B
đ.a:d
Câu 11.phát biểu nào sai:
a, mục tiêu của bhkd là lợi nhuận, bhxh là hướng tới cả cộng đồng, đảm bảo quyền lợi cho toàn xh
b. mục tiêu của bhkd là cả cộng đồng đảm bảo cho toàn xh, của bhxh là lợi nhuận
c.ntawcs thực hiện bhxh phải dựa trên nguyên tắc kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và xh
d.a. b
Câu 12.căn cứ vào mục đích của hoaatj động của các tổ chức bh có loại bh:
a. BHKD và BHXH

b.bh phân tán và bh tập trung
c. a, b đều sai
d,a:a
Câu13:Nguồn để hình thành quỹ của bảo hiểm kinh doanh là:
A:Bảo hiểm phí từ các cá nhân tổ chức tham gia bảo hiểm.
B:Từ NSNN do chính phủ bảo hộ.
C:từ cảc tổ chức có các cá nhân tham gia bảo hiểm.
D:B và C.
Câu14:nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội là:
A:Sự đóng góp của người lao động.
B:Sự đóng góp cuả ngươi sử dụng lao động.
C:Sự bảo hộ từ NSNN.
D:Cả A,B và C.
Câu15:Nguyên tắc thực hiện của bảo hiểm xã hội.
A:Phải nhằm mụcc đích bảo vệ người lao động,đặc biệt là người làm công ăn lương.
B:Bảo hiểm xã hội phải được thực hiện theo quy định của pháp luật.
C:Phải thẻ hiện sự kết hợp hài hoà giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội.
D:Cả A,B vàC.
Câu16:Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế.
A:Bảo hiểm góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống
xã hộ trước những rủi ro bất ngờ.
B:Bảo hiểm góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội hỗ trợ và thực
hiện các biện pháp để phòng ngừa và ngăn ngừa hạn chế tổn thất.
C:Bảo hiểm góp phần cung ứng vốn cho việc phát triển kinh tế xã hội.
D:Cả A,B và C.
Câu 17, Biện pháp có hiệu quả nhất để khắc phục thiệt hại khi xảy ra rủi ro:
A. Đi vay mượn
B. Xin cứu trợ
C. Tích lũy dần một lượng giá trị
D. Cả A,B
Câu 18, Rủi ro nào có tần suất xuất hiện rất lớn và tổng thiệt hại chung của toàn xã hội là không nhỏ
A. Sóng thần, động đất
B. Tai nạn lao động
C. Rủi ro do qui luật canh tranh trong nền kinh tế thị trường
D. Ốm đau, bệnh tật
Câu 19, Loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bảo hiểm tự nguyện
A. Bảo hiểm của lái xe cơ giới
B. Bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông
C. Bảo hiểm tai nạn cho học sinh, sinh viên
D. Bảo hiểm trách nhiệm của chủ thầu đối với các công trình xây dựng
Câu21. Đối tượng nào áp dụng với loại hình bảo hiểm xã hội bắt buộc
A. Bác sĩ, người lao động trong DNNN, người giữ chức vụ trong cơ quan Đảng
B. Bác sĩ, nông dân, người lao động trong doang nghiệp tổ chức thuộc lực lượng vũ trang
C. Người lao động trong DNNN, người giữ chức vụ trong cơ quan Đảng, doanh nghiệp tổ chức thuộc lực lượng vũ trang
D. Người trong lực lượng vũ trang, trong tổ chức quốc tế tại VN, luật sư
Câu 22: Loại BH nào không thuộc BH bắt buộc?
A: BH trách nhiệm của người lái xe cơ giới
B: BH nhân thọ
C: BH hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông công cộng
D: BHXH của đối tượng có hợp đồng lao động không giới hạn

Câu 23: Hiện nay chế độ bảo hiểm nào của nước ta chưa được áp dụng?
A: Trợ cấp thai sản
B: Trợ cấp tuổi già
C: Trợ cấp tàn phế
D: Trợ cấp tao nạ lao động

Câu 24: Đối tượng nào không được nhận BH rủi ro?
A: Người bị tai nạn giao thong
B: Người than của người bị mất do tai nạn lao động
C: Người chết do bị bệnh hiểm nghèo
D: Người bị thương phải nằm viện do tai nạn hành khách trên các phương tiện công cộng

Câu 25: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của BH?
A: BH mang tính chất bồi hoàn
B: BH mang tính phúc lợi hoạt động vì quyền lợi của người lao động và của cộng đồng
C: Việc phân phối và sử dụng quỹ BH không xác định được trước quy mô,thời gian diễn ra
D: Cả 3 ý trên
Câu 26: các nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm rủi ro:
A.đảm bảo quyền lợi, lợi ích của người tham gia bảo hiểm, nguyên tắc hạch toán kinh doanh và nguyên tắc an toàn tài chính.
B. phải thu được lợi nhuận
C. chỉ bảo hiểm cho những rủi ro không lường trước được
D.chủ động tìm kiếm khách hàng
Câu 27: các yếu tố cơ bản của hợp đồng bảo hiểm rủi ro:
A. người bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm,người được chỉ định bồi thường bảo hiểm
B. đối tượng bảo hiểm, rủi ro bảo hiểm, tai nạn bảo hiểm
C. giá trị bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm
D cả 3 đáp án trên
Câu 28: trong các bảo hiểm sau, bảo hiểm nào bắt buộc:
A bảo hiểm dành cho xe máy
B bảo hiểm tai nạn cho xe
C bảo hiểm cho tài sản của doanh nghiệp
D bảo hiểm rủi ro khi đi du lịch
Câu 29. Ưu điểm của phương thức dữ trữ bảo hiểm của các doanh nghiệp
A giúp doanh nghiệp khắc phục kịp thời nhanh chóng
B hỗ trợ các nghanh có liên quan tổ chức các biện pháp để phòng ngừa, hạn chế mức độ thiệt hại đến doanh nghiệp
C có thể dùng quỹ này tham gia vào thị trường tài chính đầu tư
D A và B
Câu 30 nguyên tắc chung của hoạt động bảo hiểm
A.lấy số đông bù số ít, đảm bảo quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm
B nguyên tắc sàng lọc rủi ro
C nguyên tắc định phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro
D cả 3 đáp án trên
Câu 1: Điều gì không phải là nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm
A. Đảm bảo lợi ích cho người tham gia bảo hiểm
B. Nguyên tắc lấy đông bù ít
C. Sàng lọc rủi ro, định phí bảo hiểm phải dựa trên cơ sở các rủi ro
D. Mọi rủi ro xảy ra với người tham gia bảo hiểm đều được nhận tiền bồi thường
Câu 2: bảo hiểm thân thể và bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên được xuất hiện do sự cần thiết chính nào của bảo hiểm
A. xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống hàng ngày
B. xuất phát từ nhu cầu kinh tế của doanh nghiệp và sự lo ngại của người dân
C. xuất phát từ rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh
D. xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng điều tiết, quản lý của nhà nước
câu 3. Đặc điểm nào là đặc điểm của bảo hiểm xã hội
A. Hoạt động của bảo hiểm hướng tới mục tiêu lợi nhuận
B. Hoạt động của bảo hiểm mang tính phúc lợi xã hội
C. VIệc thực hiện của bảo hiểm đc chia làm 2 phần, phần thực hiện chế độ hưu trí mang tính bồi hoàn, các chế độ còn lại vừa mang tính chất bồi hoàn vừa không bồi hoàn
D. Đáp an B và C
Câu 4: Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế
A. Góp phần vào việc sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng ngăn ngừa tổn thất
C. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội
D. Tất cả đáp án trên
Câu 5: chọn câu sai
A. Bảo hiểm xã hội mang tính phúc lợi xã hội
B. Sự tồn tại và phát triển của bảo hiểm xã hội phụ thuộc vào phát triển kinh tế, xã hội của mỗi quốc gia
C. bảo hiểm xã hội được xây dựng để thu lợi nhuận thông qua quá trình phân phối của tổ chức bảo hiểm xã hội
D. bảo hiểm xã hội được tiến hành trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan
Câu 6: chọn câu đúng
A. bảo hiểm xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống của con người, trong sản xuất kinh doanh
B. bảo hiểm xã hội là hình thức bắt buộc đối với mọi chủ thể đề phòng khi găp rủi ro hoặc mất thu nhập từ lao động
C. Tính chất bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh là yếu tố xác định được thời gian, không gian
D. Bất cứ rủi ro nào xảy ra, người tham gia bảo hiểm kinh doanh cũng được nhận tiền bồi thường
Câu 7: chọn câu sai
A. Bảo hiểm nhân thọ là 1 loại bảo hiểm kinh doanh
B. Bảo hiểm nhân thọ là 1 loại bảo hiểm xã hội
C. Bảo hiểm nhân thọ là 1 hình thức tiết kiệm sinh lãi
D. Bảo hiểm nhân thọ được xây dựng trên cơ sở tình nguyện của mỗi người
Câu 8: Bảo hiểm lao động được hình thành xuất phát từ sự cần thiết khách quan nào của bảo hiểm?
A. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh
B. Xuất phát từ những rủi ro trong cuộc sống con người
C. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong quá trình lao động
D. Xuất phát từ sự an toàn của sản phẩm tạo ra cho công ty nên công nhân cũng cần được đảm bảo.
Câu 9: Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào?
A. Mục tiêu hướng tới lợi nhuận
B. Tính chất bồi hoàn
C. Mức độ bồi hoàn
D. Ý kiến khác
Câu 10. Vì sao các công ty bảo hiểm tai nạn và tài sản lại đầu tư nhiều vào trái phiếu Địa phương, trong khi các công ty bảo hiểm sinh mạng lại không làm như thế
A. Vì sinh mạng con người là thứ quí nhất.
B. Vì trái phiếu địa phương cũng là một dạng trái phiếu Chính Phủ an toàn nhưng không hấp dẫn đối với các công ty bảo hiểm sinh mạng.
C. Vì loai hình bảo hiểm tai nạn và tài sản nhất thiết phải có lợi nhuận.
D. Vì công ty bảo hiểm sinh mạng muốn mở rộng cho vay ngắn hạn để có hiệu quả hơn.
Câu 11: Bảo hiểm thuộc loại:
a) Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện
b) Quan hệ tài chính có hoàn trả
c) Quan hệ tài chính không hoàn trả
d) Cả 3 đáp án đều sai
Câu 12: Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ
a) Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước
b) Phí bảo hiểm
c) Lãi đầu tư
d) b và c
câu 13: Bảo hiểm là cách thức con người :
A.ngăn ngừa rủi ro
B.Loại trừ rủi ro
C.Tránh rủi ro
D.Đối phó với rủi ro
Câu 14: Hạn mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ
A.Luật định
B.Thỏa thuận của 2 bên
C.Công ước
D.Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Chức năng chính của bảo hiểm là
A.Thúc đẩy sự phát triển của các Doanh nghiệp
B.Giải quyết các vấn đề xã hội
C.Làm giàu cho các DN
D.Bồi thường tổn thất.
Câu 16: Đối tượng nào sau đây không liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
A) Người bảo hiểm.
B) Cơ quan đóng dấu xác nhận bảo hiểm
C) Người tham gia bảo hiểm
D) Người được bảo hiểm
Câu 17: Quỹ bảo hiểm xã hội dùng để?
A) Chi trả cho người nghèo
B)chi trả cho bộ máy BHXH
C) Chi trả cho người thất nghiệp
D) Chi đầu tư phát triển quỹ
câu 18: hình thức bảo hiểm mà các chủ thể tham gia bảo hiểm tự thành lập các quỹ dự trữ để bù đắp những tổn thất có thể xảy ra là
A.Bảo hiểm thông qua các tổ chức
B Tự bảo hiểm
C.Bảo hiểm xã hội
D.Bảo hiểm kinh doanh
câu 19: hoạt động của bảo hiểm kinh doanh hướng đến:
A.mục tiêu lợi nhuận
B.mục tiêu từ thiện
C.mục tiêu xã hội
D.con người
Câu 20: những người làm nghề tự do sẽ được tham gia bảo hiểm?
A.bảo hiểm bắt buộc
B.bảo hiểm kinh doanh
C.bảo hiểm thất nghiệp
D bảo hiểm tự nguyện
Câu 21: Đặc diểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh
A. Hoạt động vì mục đích lợi nhuận
B. bảo hiểm kinh doanh vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn
C. Mục đích hoạt động không vì lợi nhuận
D.Mức độ bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh thường lớn hơn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm
Câu 22 Trường hợp nào sau đây không được nhận tiền bồi hoàn bảo hiểm
A. Bị tai nạn gãy chân và thời hạn bảo hiểm vẫn còn
B. Ông An vừa đóng bảo hiểm lúc 13h10′ thì 13h15′ ông bị tai nạn đột ngột rồi qua đời
C. Ông Bình vừa đóng BH lúc 15h00′ thì 17h10′ ông qua đời vì căn bệnh tim
D. không có đáp án nào
Câu 23 Trong các đáp án sau đáp án nào đúng
A. Giá trị bảo hiểm là giá trị tài sản được bảo hiểm tại thời điểm kí hợp đồng bảo hiểm
B. Phí bảo hiểm là số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng góp cho người bảo hiểm về các đối tượng được bảo hiểm
C. Người được bảo hiểm là người vì tính mạng, sức khỏe của người đó khiến người tham gia bảo hiểm đi đến ký kết hợp đòng bảo hiểm với người bảo hiểm
D. Tất cả đều đúng
Câu 24: sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội không dùng cho mục đích:
A. chi trả chế độ
B. chi để đầu từ phát triển quỹ bảo hiểm xã hội
C. chi cho bộ máy bảo hiểm xã hội
D. chi cho họat động kình doanh
câu 25: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của nhóm đối tượng áp dụng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. những người có công việc ổn định
B. những người có thu nhập và việc làm tương đối ổn định
C. những người làm nghề tự do
D. những người có người sử dụng lao động đóng thêm phí bảo hiểm xã hội cho họ
câu 26: bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm
A. bảo hiểm con người
B. bảo hiểm trách nhiệm dân sự
C. bảo hiểm tài sản
D. cả 3 đều sai
câu 27: nghiệp vụ nào thuộc về bảo hiểm tài sản?
A. bảo hiểm trách nhiệm dân sự lái xe cơ giứoi
B. bảo hiểm tai nạn lao động
C. bảo hiểm tín dụng
D. bảo hiểm du lịch
câu 28: chọn câu sai
A. phải đóng bảo hiểm trước khi rủi ro xảy ra
B. rủi ro không bất ngờ vẫn được thanh toán bảo hiểm
C. những rủi ro do chủ quan, thiếu tinh thần trách nhiệm thì không được nhận tiền bảo hiểm
D. mức bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh thường lớn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm
câu 29: dựa vào căn cứ nào để chia thành bảo hiểm rủi ro và bảo hiểm y tế?
A. căn cứ vào mục đích họat động của các tổ chức bảo hiểm
B. căn cứ vào hình thức xây dựng quỹ dự trữ bảo hiểm
C. căn cứ vào phương thức họat động
D. cả 3 đều sai
câu 30: chọn câu sai
A. doanh nghiệp bảo hiểm không được phép sử dụng các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của mình để đầu tư
B. bảo hiểm rủi ro góp phàn ổn định sản xuất và ổn định đời sống
C. bảo hiểm xã hội phải nhằm mục đích bảo vệ người lao động, đặc biết là người làm công ăn lương
D. hệ thông bảo hiểm xã hội nước ta gồm 3 cấp: bảo hiểm xã hội Việt Nam, bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bảo hiểm xã hội quận huyện thị xã.

Câu 1: Bảo hiểm là cách thức con người:
a. Ngăn ngừa rủi ro c. Loại trừ rủi ro
b. Tránh rủi ro d. Đối phó với rủi ro
Đáp án: d
Câu 2: Chức năng chính của bảo hiểm là:
a. Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp
b. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội
c. Kinh doanh và xuất khẩu vô hình
d. Bồi thường tổn thất
Đáp án: d
Câu 3: Bảo hiểm ô tô, xe máy là loại hình bảo hiểm nào?
a. bảo hiểm hàng hải
b. bảo hiểm tài sản
c. bảo hiểm con người
d. bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Đáp án: b
Câu 4: Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?
A. Trợ cấp ốm đau
B. Trợ cấp thai sản
C. Trợ cấp mất nhà
D. Tiền mai táng và chế độ tuất
Đáp án: C
Câu 5: Người được bảo hiểm có thể thu được 1 khoản tiền bồi thường lớn hơn giá trị bảo hiểm của đối tượng bảo hiểm khi:
A. Bảo hiểm trùng
B. Tái bảo hiểm
C. Mua bảo hiểm với A> V
D. Không có câu nào đúng
Đáp án : D
Câu 6: Hạn mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ:
A. Luật định
B. Thỏa thuận của hai bên
C. Công ước
D. Cả ba nguồn trên
Đáp án: D
Câu 7: Khi người được bảo hiểm vi pham nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vãn có hiêu lực nếu người được bảo hiểm:
A. Vô tình không kê khai
B. Giấu thông tin
C. Cố ý kê khai sai
D. Không câu nào đúng
Đáp án:A

Câu 8: Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm:
A.Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B.Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ
C. Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội,hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề phòng, ngắn ngừa, hạn chế tổn hại
D.Góp phần cung ứn vốn cho phát triển kinh tế xã hội
Đ/a: B

Câu 9: Hoạt động của loại bảo hiểm nào sau chịu chi phối bởi quy luật kinh tế của cơ chế thị trường:
A.Bảo hiểm kinh doanh
B.Bảo hiểm y tế
C.Bảo hiểm rủi ro
D.Không phải cả ba loại trên
Đ/a: A

Câu 10: Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội:
A. Những người làm nghề tự do
B.Những người làm theo hợp đồng lao động có thời hạn !-3tháng
C.Người lao động được đi học, công tác,thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương
D.Những người làm công việc có tính chất tạm thời
Đ/a C

Câu 11: Nguồn thu nào sau đây không phải nguồn thu cho bảo hiểm xã hôi:
A.Thu từ người lao động đúng bằng 22% tiền lương cơ bản
B. Tiền lại thu từ việc thực hiện các phương án bảo toàn và phát triển quỹ bảo hiểm xã hội
C.Thu từ các nguồn tài trợ,viện trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước
D.Ngân sách nhà nước hỗ trợ đảm bảo thực hiện các chế dộ đối với người lao động.
Đ/a A
Câu 12: Loại bảo hiểm nào dưới đây không thuộc bảo hiểm bắt buộc:
A. Bảo hiểm trách nhiệm của lái xe cơ giới
B. Bảo hiểm nhân thọ
C. Bảo hiểm hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông
D. Bảo hiểm xã hội của ddooois tượng là người có hợp đồng lao động không giới hạn
Đáp án: B
Câu 13: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội và bảo hiểm doanh nghiệp:
A. Vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn
B. Hướng tới mục tiêu lợi nhuận
C. Phần thực hiện chế độ hưu mang tính chất bồi hoàn
D. Mang tính phúc lợi vì quyền lợi của người lao động và của cải cộng đồng
Đáp án: A
Câu14: Đối tượng nào không được nhận bảo hiểm rủi ro:
A. Người bị tai nạn giao thông
B. Người thân của người bị mất do tai nạn lao động
C. Người chết do bị bênh hiểm nghèo
D. Không có đáp án nào đúng
Đáp án: C
Câu 15: Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:
A. Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống con người và trong sản xuất kinh doanh
B. Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lý, điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường
C. Cả A và B
D. Không có đáp án nào đúng
Đáp án: C
Câu 16: Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế là:
A. Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng, ngăn ngừa, hạn chế tổn thất
C. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế, xã hội
D. Cả ba vai trò trên
Đáp án: D
Câu 17: Loại bảo hiểm nào bắt buộc theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam
A. Bảo hiểm cháy nổ
B. Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới
C. Bảo hiểm TNDS của người vận chuyển hang hông đối với hành khách
D. Tất cả các loại hình bảo hiểm trên
Đáp án: D
Câu 18: Nguyên tắc góp phần và thế quyền không được áp dụng cho loại hình bảo hiểm:
a. Tài sản b. Trách nhiệm dân sự
c. Con người d. Không có câu nào đúng
Đáp án: c
Câu 19: Chức năng chính của bảo hiểm là:
a. Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp
b. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội
c. Kinh doanh và xuất khẩu vô hình
d. Bồi thường tổn thất
Đáp án: d
Câu 20: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Bảo hiểm là một phạm trù tài chính
B. Bảo hiểm là một phạm trù kinh tế
C. Bảo hiểm là phạm trù lịch sử
D. Không có câu nào đúng
Đáp án: A
Câu 21: Căn cứ vào đâu để phân loại hoạt động bảo hiểm:
A. Căn cứ vào mục đích hoạt động của các tổ chức bảo hiểm
B. Căn cứ vào hình thức xây dựng quỹ dự trữ bảo hiểm
C. Căn cứ vào phương thức hoạt động
D. Tất cả các ý kiến trên đều đúng
Đáp án: D
Câu 22: Căn cứ vào phương thức hoạt động, người ta chia ra làm mấy loại bảo hiểm:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án: B
Câu 23: loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bỏa hiểm rủi ro:
A. Bảo hiểm tài sản
B. Bảo hiểm con người
C. Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện
D. Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu 24: Câu nào sau đây không đúng về vai trò của bảo hiểm rủi ro:
A. Góp phần ổn định sản xuất và ổn định đời sống
B. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế- xã hội
C. Phòng trừ lúc ốm đau
D. Cả A và B
Đáp án: C
Câu 24: Năm 1952, tổ chức lao động quốc tế ICO ra công ước đầu tiên về bảo hiểm xã hội gồm mấy chế độ:
A. 5
B. 8
C. 9
D. 6
Đáp án: C
Câu 25: Hiện nay, ở nước ta có mấy chế độ bảo hiểm xã hội áp dụng cho các đối tượng bắt buộc:
A. 5
B. 4
C. 2
D. 6
Đáp án: A
Câu 26: Giá trị bảo hiểm (V) là khái niệm áp dung cho loại hình:
a. Bảo hiểm tài sản
b. Bảo nhiểm nhân thọ
c. Bảo hiểm TNDS
d. Cả ba loại hình trên
Đáp án: a
Câu 27: Bảo hiểm con người bao gồm các nghiệp vụ nào? Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tai nạn lao động
B. Bảo hiểm tai nạn hành khách, bảo hiểm tai nạn lao động
C. Bảo hiểm tai nạn lao động, bảo hiểm nhân thọ
D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tai nạn lao động ,bảo hiểm tai nạn hành khách, bảo hiểm tai nạn học sinh, sinh viên
Đáp án: D
Câu 28: Hình thành quỹ bảo hiểm xã hội từ các nguồn nào sau đây:
A. Thu từ người sử dụng lao động
B. Thu tù ngân sách nhà nước
C. Các nguồn thu khác
D. Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu 29: Ở nước ta, hoạt động bảo hiểm xã hội được triển khai từ năm nào:
A. 1962
B. 1963
C. 1964
D. 1965
Đáp án: A
Câu 30: Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội là:
A. Phải nhằm mục đích bảo vệ gười lao động , đặc biệt là người làm công ăn lương
B. Phải được thực hiện theo quy định của pháp luật
C. Phải thể hiện sự kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội
D. Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D

http://svtm.edu.vn/nhap-mon-tai-chinh-tien-te-2/